Bản dịch của từ 厥阴 trong tiếng Việt
厥阴

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jué | ㄐㄩㄝˊ | j | ue | thanh sắc |
厥阴 (Danh từ)
Thuật ngữ y học cổ truyền chỉ giai đoạn cuối của khí âm, khi âm khí phát triển đến cực điểm rồi bắt đầu chuyển sang dương khí; tên gọi của kinh mạch gồm tay厥阴 tâm bào kinh và chân厥阴 can kinh.
1.中医学名词。经脉名称之一。是阴气发展的最后阶段,开始重新向阳的方面转化的过程。包括手厥阴心包经和足厥阴肝经。参阅《素问.至真要大论》,又《阴阳离合论》。
Thuật ngữ y học cổ truyền chỉ một dạng bệnh lý thuộc hệ thống lục kinh, liên quan đến sự mất cân bằng âm dương, biểu hiện bằng các triệu chứng như nóng lạnh hỗn hợp, đau rát vùng ngực, tiêu chảy, nôn mửa.
3.中医学名词。六经病之一。厥阴病为阴阳消长﹑邪正进退的重要关键,常出现寒热错杂的症候。上热下寒者,有消渴,胸脘部灼热疼痛,饥而不欲食,下利,吐蛔等证。厥热胜复者,可预测病情的进退,厥多热少为病进,厥少热多为病退。参阅汉张仲景《伤寒论.辨厥阴病脉证并治》。
Huyệt châm cứu thuộc kinh túc thái dương bàng quang, nằm ở lưng, dưới đốt sống ngực thứ tư, bên ngoài 1,5 thốn, chủ trị tim đập nhanh, rối loạn nhịp tim, ho và tức ngực.
2.中医学名词。经穴名。属足太阳膀胱经,位于背部,当第四胸椎棘突下旁开1.5寸处。主治心动过速,心律不齐,咳嗽胸闷等。参阅《铜人腧穴针灸图经》。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 厥阴
jué
厥
yīn
阴
Các từ liên quan
- Bính âm:
- 【jué】【ㄐㄩㄝˊ】【QUYẾT】
- Các biến thể:
- 瘚, 𠪆, 𠪏, 𠪼, 𣅞, 𣅲, 𨈐, 𨈑, 橛
- Hình thái radical:
- ⿸,厂,欮
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 厂
- Số nét:
- 12
- Thứ tự bút hoạ:
- 一ノ丶ノ一フ丨ノノフノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
