Bản dịch của từ 厨工 trong tiếng Việt
厨工
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Chú | ㄔㄨˊ | ch | u | thanh sắc |
厨工 (Danh từ)
【chú gōng】
01
Trợ lý đầu bếp
助理厨师
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Người giúp việc bếp núc
厨房帮手
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 厨工
chú
厨
gōng
工
- Bính âm:
- 【chú】【ㄔㄨˊ】【TRÙ】
- Các biến thể:
- 廚, 㕏, 㕑, 𠾇, 𢊍
- Hình thái radical:
- ⿸,厂,⿰,豆,寸
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 厂
- Số nét:
- 12
- Thứ tự bút hoạ:
- 一ノ一丨フ一丶ノ一一丨丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㼥
蟵
鋤
橱
㗙
鉏
䠧
躕
雛
廚
䠂
櫥
厂
厤
厇
厭
㕆
厓
厜
厒
厃
厫
厔
厮
溁
愤
堖
鈑
厫
揢
䦸
厥
策
棢
揌
飧
厨房
厨师
下厨
厨艺
厨余
厨具
主厨
厨子
帮厨
厨司
