Bản dịch của từ 厭 trong tiếng Việt
厭
Động từTính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yā | ㄧㄚ | y | a | thanh ngang |
Yàn | ㄧㄢˋ | y | an | thanh huyền |
厭 (Động từ)
【yā】
01
Dùng phương pháp mê tín để trấn áp hoặc xua đuổi tai họa
以迷信的方法,鎮服或驅避可能出現的災禍,或致災禍於人
Ví dụ
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Xem thêm cách đọc yàn
另見yàn
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Kìm hãm, kiềm chế (như áp chế quyền lực hoặc khó khăn)
泛指壓制;抑制
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
04
Bịt kín, bịt chặt (như bịt nguồn nước)
堵塞
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
05
Đè nén, chèn ép (như khi một vật nặng đè lên vật khác)
一物壓在另一物上
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
- Bính âm:
- 【yā】【ㄧㄚ】【ÁP】
- Các biến thể:
- 厌, 懕, 猒, 饜, 𤟶, 𤡜, 魘
- Hình thái radical:
- ⿸,厂,猒
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 厂
- Số nét:
- 14
- Thứ tự bút hoạ:
- 一ノ丨フ一一丨フ一一一ノ丶丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
嬿
䳛
醼
驠
㢛
軅
烻
鳱
堰
讞
䅧
硏
厥
厝
厅
兏
厍
㕃
㕒
厔
压
厒
㕏
厪
嫗
噉
䡘
䈆
趚
静
摖
甧
嶐
蔥
誏
膈
