Bản dịch của từ 厮儿 trong tiếng Việt
厮儿
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Sī | ㄙ | s | i | thanh ngang |
厮儿 (Danh từ)
【sī ér】
01
Từ miệt thị, gọi khinh người là “thằng nhãi/đồ con nít” (cách gọi coi thường, cổ/địa phương)
1.轻蔑的称呼,犹言小子。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Thằng bé, cậu bé (dùng trang trọng hoặc cổ, thường chỉ bé trai)
2.小男孩。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 厮儿
sī
厮
ér
儿
Các từ liên quan
厮下
厮乩
厮仆
厮佣
厮侵
儿事
儿侬
儿剧
儿化
儿啼
- Bính âm:
- 【sī】【ㄙ】【TƯ】
- Các biến thể:
- 廝, 㒋
- Hình thái radical:
- ⿸,厂,斯
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 厂
- Số nét:
- 14
- Thứ tự bút hoạ:
- 一ノ一丨丨一一一ノ丶ノノ一丨
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
飔
媤
蟖
㟃
緦
鷥
虒
斯
撕
澌
鋖
思
兏
厇
厵
厎
㕒
厐
厢
厅
厨
㕊
㕄
厕
槗
䁎
緔
覟
䞬
䧦
粽
嘍
𠖜
朄
綜
䟵
厮杀
厮守
厮混
小厮
厮打
厮磨
那厮
厮熟
厮锣
耳鬓厮磨
