Bản dịch của từ 厷 trong tiếng Việt
厷
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Gōng | ㄍㄨㄥ | N/A | N/A | N/A |
厷 (Danh từ)
【gōng】
01
Cánh tay trước, phần cánh tay từ khuỷu tay đến cổ tay (giúp nhớ: 'cung' như cánh tay căng cung bắn tên)
同“肱”。《説文•又部》:“厷,臂上也。从又,从古文厶。厶,古文厷,象形。肱,厷或从肉。”《漢書•王莽傳中》:“日德元厷右,司徒典致文瑞,考圜合規。”顔師古注:“厷,古肱字。”《敦煌變文集•前漢劉家太子傳》:“漢哀帝愛賢,與之日卧於殿上,以手厷枕賢頭。”
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
- Bính âm:
- 【gōng】【ㄍㄨㄥ】【CUNG】
- Các biến thể:
- 宏, 肱
- Hình thái radical:
- ⿸,𠂇,厶
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 厶
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- 一ノフ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
髸
龚
紅
匔
篢
糿
匑
觵
侊
工
宮
共
溄
羾
纮
翃
谹
翝
渱
竑
耾
篊
㢬
䆖
参
叇
厸
县
厹
㕕
參
㕖
㕘
㕙
亝
叄
币
𠔁
乏
𠘪
匹
仅
王
爿
开
不
𠄓
𠃜
