Bản dịch của từ 去伪存眞 trong tiếng Việt

去伪存眞

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄑㄩˋquthanh huyền

去伪存眞 (Động từ)

qù wěi cún zhēn
01

loại bỏ giả dối, giữ lại chân thực; bóc bỏ đồ giả để tìm cái thật (gợi nhớ Hán-Việt: =khứ, =ngụy, =tồn, =chân)

去除虚伪的,保留真实的。。续传灯录.卷十二.和州褒禅溥禅师:「权衡在手,明镜当台,可以摧邪辅正,可以去伪存真。」

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 去伪存眞

wěi

cún

zhēn

去
Bính âm:
【qù】【ㄑㄩˋ】【KHỨ】
Các biến thể:
㚎, 厺, 𠫟, 𠫥, 𠬑, 弆, 𠇯
Hình thái radical:
⿱,土,厶
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
一丨一フ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép