Bản dịch của từ 去伪存真 trong tiếng Việt

去伪存真

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄑㄩˋquthanh huyền

去伪存真 (Tính từ)

qù wěi cún zhēn
01

Bỏ giả giữ thật; loại bỏ cái giả dối

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 去伪存真

wěi

cún

zhēn

Các từ liên quan

去世
去事
去任
去位
去住
伪书
伪人
伪从
伪传
伪体
存亡
存亡安危
真一
真一酒
真个
真丹
真主
去
Bính âm:
【qù】【ㄑㄩˋ】【KHỨ】
Các biến thể:
㚎, 厺, 𠫟, 𠫥, 𠬑, 弆, 𠇯
Hình thái radical:
⿱,土,厶
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
一丨一フ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép