Bản dịch của từ 县主 trong tiếng Việt
县主
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Xiàn | ㄒㄧㄢˋ | x | ian | thanh huyền |
县主 (Danh từ)
【xiàn zhǔ】
01
Quý phi, công chúa hạng huyện — tước hiệu dành cho nữ giới hoàng tộc (ví dụ: Đông Hán phong '县公主',隋唐以后诸王之女也封为县主).
1.皇族女子的封号。东汉帝女皆封县公主。隋唐以来,诸王之女,亦封县主。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Huyện chủ; chức quan lãnh đạo một huyện theo cách gọi cũ (tương đương huyện lệnh, người phụ trách huyện).
2.县令。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 县主
xiàn
县
zhǔ
主
Các từ liên quan
县丞
县久
县乏
县亭
县人
主一
主一无适
主上
主业
主丧
- Bính âm:
- 【xiàn】【ㄒㄧㄢˋ】【HUYỆN】
- Các biến thể:
- 縣, 県, 𡈴
- Hình thái radical:
- ⿱,且,厶
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 厶
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ一一一フ丶
- HSK Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
臽
誢
䃸
䶟
苋
撊
錎
軐
䉯
羡
䙹
䧟
蜁
䮄
㘣
㻽
悬
旋
嫙
㔯
暶
䴉
琁
伭
㕖
厹
㕙
厼
厽
叁
参
叆
厷
厺
厾
叅
妓
玖
攺
佣
沔
言
状
彤
纴
汩
妏
㳀
县城
郡县
知县
县长
沙县
县令
县官
梅县
县级
应县
