Bản dịch của từ 县令 trong tiếng Việt

县令

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xiàn

ㄒㄧㄢˋxianthanh huyền

县令 (Danh từ)

xiàn lìng
01

Huyện lệnh (quan chức hành chính cấp huyện thời cổ đại)

古代县级行政长官。

Ví dụ
02

Huyện lệnh (chức quan, người đứng đầu quản lý một huyện trong thời cổ đại)

职官名古代负责管理一县的长官

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 县令

xiàn

lìng

Các từ liên quan

县丞
县主
县久
县乏
县亭
令上
令丙
令主
县
Bính âm:
【xiàn】【ㄒㄧㄢˋ】【HUYỆN】
Các biến thể:
縣, 県, 𡈴
Hình thái radical:
⿱,且,厶
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一一一フ丶
HSK Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép