Bản dịch của từ 县命 trong tiếng Việt

县命

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xiàn

ㄒㄧㄢˋxianthanh huyền

县命 (Danh từ)

xiàn mìng
01

Mạng mệnh; tính mạng liên hệ, điều mà sinh tử, sống chết gắn bó (Hán Việt: huyện/mệnh - nhưng nghĩa thực là 'sinh mệnh, tính mạng')

谓性命所悬系。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 县命

xiàn

mìng

Các từ liên quan

县丞
县主
县久
县乏
县亭
命与仇谋
命世
命世之才
命世之英
命世才
县
Bính âm:
【xiàn】【ㄒㄧㄢˋ】【HUYỆN】
Các biến thể:
縣, 県, 𡈴
Hình thái radical:
⿱,且,厶
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一一一フ丶
HSK Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép