Bản dịch của từ 县尉 trong tiếng Việt

县尉

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xiàn

ㄒㄧㄢˋxianthanh huyền

县尉 (Danh từ)

xiàn wèi
01

Huyện uý (Chức quan phụ tá của huyện trưởng thời xưa, phụ trách bắt giữ tội phạm, điều tra gian trá, bắt đầu từ thời Hán, đến thời Minh Thanh thì bãi bỏ chức uý, thay bằng chức điển sử)

职官名古时县长的佐贰官, 掌捕贼盗、察奸宄, 始于汉代, 明清时罢尉改置典史

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Chức quan võ, nắm giữ binh quyền trong huyện.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 县尉

xiàn

wèi

Các từ liên quan

县丞
县主
县久
县乏
县亭
尉他
尉佗
尉候
尉劳
县
Bính âm:
【xiàn】【ㄒㄧㄢˋ】【HUYỆN】
Các biến thể:
縣, 県, 𡈴
Hình thái radical:
⿱,且,厶
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一一一フ丶
HSK Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép