Bản dịch của từ 县旌 trong tiếng Việt
县旌
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Xiàn | ㄒㄧㄢˋ | x | ian | thanh huyền |
县旌 (Động từ)
【xiàn jīng】
01
Cờ hiệu của huyện (tên gọi cổ: huyện kỳ, biểu tượng hành chính của huyện)
1.亦作“县旍”。
Ví dụ
02
Chiếc kỳ (cờ, biểu ngữ) treo lơ lửng, phất phới theo gió
2.悬挂空中随风飘荡的旌旗。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Treo cờ/biểu hiệu ở huyện; 以旌旗标榜(常指,悬挂旌旗以示表彰或标榜)
3.悬挂旌旗。喻标榜。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
04
tiến quân; hành quân tiến lên (chỉ hành động tấn công/tiến vào lãnh thổ đối phương)
4.指进军。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 县旌
xiàn
县
jīng
旌
Các từ liên quan
县丞
县主
县久
县乏
县亭
旌举
旌信
旌儒庙
旌典
旌别
- Bính âm:
- 【xiàn】【ㄒㄧㄢˋ】【HUYỆN】
- Các biến thể:
- 縣, 県, 𡈴
- Hình thái radical:
- ⿱,且,厶
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 厶
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ一一一フ丶
- HSK Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
臽
誢
䃸
䶟
苋
撊
錎
軐
䉯
羡
䙹
䧟
蜁
䮄
㘣
㻽
悬
旋
嫙
㔯
暶
䴉
琁
伭
㕖
厹
㕙
厼
厽
叁
参
叆
厷
厺
厾
叅
妓
玖
攺
佣
沔
言
状
彤
纴
汩
妏
㳀
县城
郡县
知县
县长
沙县
县令
县官
梅县
县级
应县
