Bản dịch của từ 县正堂 trong tiếng Việt

县正堂

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xiàn

ㄒㄧㄢˋxianthanh huyền

县正堂 (Danh từ)

xiàn zhèng táng
01

phủ // Chỗ làm việc chính thức của tri huyện/tri châu trong thời phong kiến; cũng dùng để chỉ chức vụ tri huyện (thay danh xưng).

旧时知府﹑知州﹑知县均为地方长官,其正式办公处为衙署大堂,因此称为正堂。故亦以“县正堂”为知县的代称。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 县正堂

xiàn

zhèng

táng

Các từ liên quan

县丞
县主
县久
县乏
县亭
正一
正一道
正丁
正世
正丘首
堂上
堂上一呼阶下百诺
堂上官
堂下
堂个
县
Bính âm:
【xiàn】【ㄒㄧㄢˋ】【HUYỆN】
Các biến thể:
縣, 県, 𡈴
Hình thái radical:
⿱,且,厶
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一一一フ丶
HSK Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép