Bản dịch của từ 县王 trong tiếng Việt

县王

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xiàn

ㄒㄧㄢˋxianthanh huyền

县王 (Danh từ)

xiàn wáng
01

Hầu tước cấp cho người làm vương ở một huyện; danh hiệu phong tước thời Tùy–Tống (tước 'vương' lấy huyện làm nước, tăng thêm điền 3.000 hộ).

三国魏以县封诸王,其郡为国。见《三国志.魏志.彭城王据传》。晋始定为爵名,后改正县王,增邑三千户,制度如郡侯。见《晋书.职官志》。南北朝间或置之。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 县王

xiàn

wáng

Các từ liên quan

县丞
县主
县久
县乏
县亭
王不留行
王世子
王业
县
Bính âm:
【xiàn】【ㄒㄧㄢˋ】【HUYỆN】
Các biến thể:
縣, 県, 𡈴
Hình thái radical:
⿱,且,厶
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一一一フ丶
HSK Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép