Bản dịch của từ 县衡 trong tiếng Việt
县衡
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Xiàn | ㄒㄧㄢˋ | x | ian | thanh huyền |
县衡 (Danh từ)
【xiàn héng】
01
Cái cân (loại cân đòn, gọi chung là thiên bình/thiên cân)
1.天平。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
2.势均力敌;抗衡。
Ví dụ
03
Quy chế, phép tắc do triều đình ban bố (thường chỉ việc công bố pháp độ, quy định công quyền của triều đình)
3.公布法度。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 县衡
xiàn
县
héng
衡
Các từ liên quan
县丞
县主
县久
县乏
县亭
衡人
衡从
衡仪
衡任
衡决
- Bính âm:
- 【xiàn】【ㄒㄧㄢˋ】【HUYỆN】
- Các biến thể:
- 縣, 県, 𡈴
- Hình thái radical:
- ⿱,且,厶
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 厶
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ一一一フ丶
- HSK Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
臽
誢
䃸
䶟
苋
撊
錎
軐
䉯
羡
䙹
䧟
蜁
䮄
㘣
㻽
悬
旋
嫙
㔯
暶
䴉
琁
伭
㕖
厹
㕙
厼
厽
叁
参
叆
厷
厺
厾
叅
妓
玖
攺
佣
沔
言
状
彤
纴
汩
妏
㳀
县城
郡县
知县
县长
沙县
县令
县官
梅县
县级
应县
