Bản dịch của từ 县车 trong tiếng Việt

县车

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xiàn

ㄒㄧㄢˋxianthanh huyền

县车 (Danh từ)

xuán chē
01

Buổi chạng vạng, lúc hoàng hôn (thuật ngữ cổ chỉ khoảng thời gian trước khi trời tối hẳn)

2.古代指黄昏前的一段时间。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Tuổi về hưu, tuổi già chấm dứt sự nghiệp (thường chỉ tuổi 70 - tuổi từ chức/ẩn dật)

4.指致仕之年,一般为七十岁。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

1.谓上下陡坡时牵引车身。

Ví dụ
04

3.悬置其车。谓辞官致仕。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 县车

xiàn

chē

Các từ liên quan

县丞
县主
县久
县乏
县亭
车两
车主
县
Bính âm:
【xiàn】【ㄒㄧㄢˋ】【HUYỆN】
Các biến thể:
縣, 県, 𡈴
Hình thái radical:
⿱,且,厶
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一一一フ丶
HSK Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép