Bản dịch của từ 县远 trong tiếng Việt

县远

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xiàn

ㄒㄧㄢˋxianthanh huyền

县远 (Tính từ)

xuán yuǎn
01

Chênh lệch lớn; khoảng cách (sự khác biệt) rất xa — tương tự “悬殊” (huyền thù) trong Hán Việt

1.悬殊。

Ví dụ
02

(sở Hán) khoảng cách (địa lý) rất xa; xa xôi (ví dụ: 县远指县城离中心或边远地区很远)

2.距离遥远。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 县远

xiàn

yuǎn

Các từ liên quan

县丞
县主
县久
县乏
县亭
远世
远业
远东
远中
县
Bính âm:
【xiàn】【ㄒㄧㄢˋ】【HUYỆN】
Các biến thể:
縣, 県, 𡈴
Hình thái radical:
⿱,且,厶
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一一一フ丶
HSK Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép