Bản dịch của từ 参堂 trong tiếng Việt

参堂

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shēn

ㄕㄣshenthanh ngang

Cēn

ㄘㄢcanthanh ngang

参堂 (Danh từ)

cān táng
01

Một cách viết khác của「参场」(tham gia, vào phiên chợ/đi lễ); nghĩa cổ hoặc địa phương, ít dùng

亦作「参场」。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Đến tiến kiến, đến bái kiến bậc trưởng thượng hoặc người có địa vị (tiếp kiến, chầu bái)

进谒、拜见长辈或位尊者。。儒林外史.第七回:「举人报中了进士,即刻在下处摆起公座来升座,长班参堂磕头。」

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 参堂

cān

táng

参
Bính âm:
【shēn】【ㄕㄣ】【SÂM】
Các biến thể:
參, 叄, 叅, 葠, 蓡, 蔘, 薓, 㕘, 𠫭, 𠫰, 𠫵, 𠻝
Hình thái radical:
⿱⿱,厶,大,彡
Lục thư:
tượng hình & hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
フ丶一ノ丶ノノノ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép