Bản dịch của từ 参寥 trong tiếng Việt
参寥
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Shēn | ㄕㄣ | sh | en | thanh ngang |
Cēn | ㄘㄢ | c | an | thanh ngang |
参寥 (Danh từ)
【cān liáo】
01
Tên người giả định trong Trang Tử, ẩn dụ về khoảng không và tầm cao xa; cũng là tên suối (tên địa danh tại chùa Trí Quả, Tây Hồ, Hàng Châu).
《庄子》中虚拟的人名,寓意虚空高远。泉名。在浙江省杭州市西湖智果寺,宋僧参寥子卜居于此,故称。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 参寥
cān
参
liáo
寥
- Bính âm:
- 【shēn】【ㄕㄣ】【SÂM】
- Các biến thể:
- 參, 叄, 叅, 葠, 蓡, 蔘, 薓, 㕘, 𠫭, 𠫰, 𠫵, 𠻝
- Hình thái radical:
- ⿱⿱,厶,大,彡
- Lục thư:
- tượng hình & hình thanh
- Bộ thủ:
- 厶
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- フ丶一ノ丶ノノノ
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
參
傪
囋
㕘
嬠
爘
飡
喰
叅
餐
驂
湌
兟
薓
糣
詵
莘
侁
冞
珅
罙
屾
敒
籸
嵾
篸
叄
叅
參
穇
鬖
叄
毶
毿
毵
弎
參
犙
厁
糝
三
叅
㕗
厹
亝
㕖
㕕
厼
參
厶
叆
參
厽
㕘
峀
宜
佾
卷
㑑
𠈙
坮
俢
岮
𠙎
㟀
拇
人参
海参
曾参
党参
丹参
玄参
参商
沙参
刺参
元参
参加
参观
参与
参考
参谋
参照
参数
参赛
参展
参赞
参差
参错
参差不齐
