Bản dịch của từ 参薯 trong tiếng Việt

参薯

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shēn

ㄕㄣshenthanh ngang

Cēn

ㄘㄢcanthanh ngang

参薯 (Danh từ)

shēn shǔ
01

Cây củ cái; củ khoai tây; củ khoai lang

参薯是指一种可以食用的根茎类植物,通常包括土豆和甘薯等。 它们富含淀粉和营养成分,是人们日常饮食中常见的食物。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Cây củ hoài sơn

一种植物。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 参薯

cān

shǔ

参
Bính âm:
【shēn】【ㄕㄣ】【SÂM】
Các biến thể:
參, 叄, 叅, 葠, 蓡, 蔘, 薓, 㕘, 𠫭, 𠫰, 𠫵, 𠻝
Hình thái radical:
⿱⿱,厶,大,彡
Lục thư:
tượng hình & hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
フ丶一ノ丶ノノノ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép