Bản dịch của từ 參 trong tiếng Việt
參

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Cān | ㄘㄢ | c | an | thanh ngang |
Cēn | ㄘㄣ | c | en | thanh ngang |
Sān | ㄙㄢ | s | an | thanh ngang |
Shēn | ㄕㄣ | sh | en | thanh ngang |
參 (Động từ)
(nghĩa gốc xem âm shēn)
(本義見shēn音)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Tham gia, góp mặt (như tham gia hội họp, tham gia thi cử)
加入
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Tham dự, cùng góp ý, cùng bàn bạc (như tham dự chính sự)
參與(亦作「參予」「參豫」。預聞而參議其事)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Hiểu thấu, suy ngẫm (như tham ngộ, tham thiền)
領悟;琢磨
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Kiểm tra, xét nghiệm (như tham nghiệm)
檢驗
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Đến bái kiến, tỏ lòng kính trọng (như tham kiến, tham bái)
進見,拜見(以一定的禮節進見)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Tham khảo, đối chiếu để quyết định (như tham酌, tham biến)
參考,參照(參考並對照)。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Truy tố, tố cáo (thời phong kiến)
彈劾,封建時代指向皇帝告發官吏罪狀
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Xem thêm âm shēn, cēn, sān
另見shēn;cēn;sān
Từ tiếng Việt gần nghĩa
- Bính âm:
- 【cān】【ㄘㄢ】【THAM】
- Các biến thể:
- 三, 㕘, 傪, 参, 叄, 叅, 摻, 曑, 葠, 蓡, 蔘, 𠫭, 𠫰, 𠫵, 𠬄, 𠬅, 𠻝, 參
- Hình thái radical:
- ⿱,厽,㐱
- Lục thư:
- tượng hình & hình thanh
- Bộ thủ:
- 厶
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- フ丶フ丶フ丶ノ丶ノノノ
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
