Bản dịch của từ 參 trong tiếng Việt

Động từChữ sốDanh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Cān

ㄘㄢcanthanh ngang

Cēn

ㄘㄣcenthanh ngang

Sān

ㄙㄢsanthanh ngang

Shēn

ㄕㄣshenthanh ngang

(Động từ)

cān
01

(nghĩa gốc xem âm shēn)

(本義見shēn音)

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Tham gia, góp mặt (như tham gia hội họp, tham gia thi cử)

加入

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Tham dự, cùng góp ý, cùng bàn bạc (như tham dự chính sự)

參與(亦作「參予」「參豫」。預聞而參議其事)

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

04

Hiểu thấu, suy ngẫm (như tham ngộ, tham thiền)

領悟;琢磨

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

05

Kiểm tra, xét nghiệm (như tham nghiệm)

檢驗

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

06

Đến bái kiến, tỏ lòng kính trọng (như tham kiến, tham bái)

進見,拜見(以一定的禮節進見)

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

07

Tham khảo, đối chiếu để quyết định (như tham, tham biến)

參考,參照(參考並對照)。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

08

Truy tố, tố cáo (thời phong kiến)

彈劾,封建時代指向皇帝告發官吏罪狀

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

09

Xem thêm âm shēn, cēn, sān

另見shēn;cēn;sān

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

參
Bính âm:
【cān】【ㄘㄢ】【THAM】
Các biến thể:
三, 㕘, 傪, 参, 叄, 叅, 摻, 曑, 葠, 蓡, 蔘, 𠫭, 𠫰, 𠫵, 𠬄, 𠬅, 𠻝, 參
Hình thái radical:
⿱,厽,㐱
Lục thư:
tượng hình & hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
フ丶フ丶フ丶ノ丶ノノノ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép