Bản dịch của từ 叉手笛 trong tiếng Việt

叉手笛

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Chà

ㄔㄚchathanh ngang

Chǎ

ㄔㄚˇchathanh hỏi

Chá

ㄔㄚˊchathanh sắc

叉手笛 (Danh từ)

chā shǒu dí
01

Một loại nhạc cụ cổ, còn gọi là ống thổi chéo, thường được chơi bằng cách giữ ống như hình dáng của hai bàn tay khoanh lại.

古乐器名。又称叉手管。因演奏者执笛状如拱手,故名。宋初称拱辰管,属鼓吹部。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 叉手笛

chā

shǒu

Các từ liên quan

叉口
叉嘴
叉子
叉巴子
叉手
手上
手下
手下人
手下留情
手不停挥
笛卡儿坐标
笛子
叉
Bính âm:
【chà】【ㄔㄚ, ㄔㄚˋ】【XOA】
Các biến thể:
岔, 扠, 杈, 釵
Hình thái radical:
⿴,又,丶
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
フ丶丶
HSK Level ước tính:
5
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép