Bản dịch của từ 及不得一脚指 trong tiếng Việt

及不得一脚指

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄐㄧˊjithanh sắc

及不得一脚指 (Thành ngữ)

jí bù dé yì jiáo zhǐ
01

Dùng để chỉ sự chênh lệch, khác biệt rất lớn, không thể so sánh hay sánh bằng.

北齐李幼廉任瀛州长史,甚有吏才,遇事立办,神武帝高欢深加慰勉,尝责他人说:“碎卿等诸人,作得李长史一脚指不!”见《北史.李幼廉传》。后以“及不得一脚指”喻相差甚远。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 及不得一脚指

jiǎo

zhǐ

Các từ liên quan

及丁
及事
及亲
及今
及以
不一
不一一
不一会儿
不一其人
不一定
得一
得一元宝
得一望十
得一知己死可无恨
一一
一一行行
一丁
一丁不识
一丁点
脚上
脚下
脚下人
脚不沾地
脚不点地
指不胜偻
指不胜屈
指东划西
及
Bính âm:
【jí】【ㄐㄧˊ】【CẬP】
Các biến thể:
乁, 𢎜, 𨕤
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
丿
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
ノフ丶
HSK Level ước tính:
7-9
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép