Bản dịch của từ 及事 trong tiếng Việt
及事
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jí | ㄐㄧˊ | j | i | thanh sắc |
及事 (Tính từ)
【jí shì】
01
Hoàn thành việc gì đó cho đến thành công, làm cho sự việc trọn vẹn, đạt kết quả.
1.犹成事,谓做某事至于成功。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Đạt đến tuổi trưởng thành, ví dụ như tuổi cập kê (tuổi làm lễ đội tóc đuôi sam - 15 tuổi con gái).
2.犹及笄。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 及事
jí
及
shì
事
Các từ liên quan
及丁
及不得一脚指
及亲
及今
及以
事上
事不关己,高高挂起
事不宜迟
事不师古
- Bính âm:
- 【jí】【ㄐㄧˊ】【CẬP】
- Các biến thể:
- 乁, 𢎜, 𨕤
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 丿
- Số nét:
- 3
- Thứ tự bút hoạ:
- ノフ丶
- HSK Level ước tính:
- 7-9
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㙫
槉
殛
姞
䐚
皍
㑵
㔕
卽
齎
疾
㭲
𠂢
𠂨
𠂿
乌
𠂦
𠂡
𠂚
乗
𠂼
丘
𠃅
𠃄
𠆥
㐃
氵
丬
屮
𠀆
艹
亼
彑
土
乞
𠂋
以及
及时
涉及
及格
普及
及其
不及
顾及
埃及
遍及
