Bản dịch của từ 及物动词 trong tiếng Việt
及物动词
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jí | ㄐㄧˊ | j | i | thanh sắc |
及物动词 (Động từ)
【jí wù dòng cí】
01
Động từ có tân ngữ trực tiếp, tức là động từ 'tác động' lên đối tượng khác (còn gọi là 'động từ tha động').
1.又称“他动词”。又称“外动词”。
Ví dụ
02
Động từ có tác động trực tiếp lên đối tượng khác, như ăn, mặc, đọc, viết.
2.动词的一种。它所表示的动作常涉及动作者以外的事物,如“吃”﹑“穿”﹑“读”﹑“写”等。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 及物动词
jí
及
wù
物
dòng
动
cí
词
Các từ liên quan
及丁
及不得一脚指
及事
及亲
及今
物业
物主
动不动
动举
词丈
词不达意
词不逮意
- Bính âm:
- 【jí】【ㄐㄧˊ】【CẬP】
- Các biến thể:
- 乁, 𢎜, 𨕤
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 丿
- Số nét:
- 3
- Thứ tự bút hoạ:
- ノフ丶
- HSK Level ước tính:
- 7-9
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㙫
槉
殛
姞
䐚
皍
㑵
㔕
卽
齎
疾
㭲
𠂢
𠂨
𠂿
乌
𠂦
𠂡
𠂚
乗
𠂼
丘
𠃅
𠃄
𠆥
㐃
氵
丬
屮
𠀆
艹
亼
彑
土
乞
𠂋
以及
及时
涉及
及格
普及
及其
不及
顾及
埃及
遍及
