Bản dịch của từ 及禄 trong tiếng Việt

及禄

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄐㄧˊjithanh sắc

及禄 (Động từ)

jí lù
01

Được nhận lộc, được ban thưởng, thường chỉ nhận phần thưởng hoặc chức vị

《左传.僖公二十四年》:“晋侯赏从亡者,介之推不言禄,禄亦弗及。”后以“及禄”指得官。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 及禄

Các từ liên quan

及丁
及不得一脚指
及事
及亲
及今
禄亲
禄仕
禄令
禄位
禄使
及
Bính âm:
【jí】【ㄐㄧˊ】【CẬP】
Các biến thể:
乁, 𢎜, 𨕤
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
丿
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
ノフ丶
HSK Level ước tính:
7-9
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép