Bản dịch của từ 及锋 trong tiếng Việt
及锋
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jí | ㄐㄧˊ | j | i | thanh sắc |
及锋 (Động từ)
【jí fēng】
01
Nhân lúc lợi thế, tận dụng thời cơ (tức 'bắt lấy thời điểm thuận lợi để hành động')
乘锋锐之气。史记.卷八.高祖本纪:「军吏士卒皆山东之人也,日夜跂而望归,及其锋而用之,可以有大功。」后泛指利用有利的时机。
Ví dụ
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 及锋
jí
及
fēng
锋
- Bính âm:
- 【jí】【ㄐㄧˊ】【CẬP】
- Các biến thể:
- 乁, 𢎜, 𨕤
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 丿
- Số nét:
- 3
- Thứ tự bút hoạ:
- ノフ丶
- HSK Level ước tính:
- 7-9
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㙫
槉
殛
姞
䐚
皍
㑵
㔕
卽
齎
疾
㭲
𠂢
𠂨
𠂿
乌
𠂦
𠂡
𠂚
乗
𠂼
丘
𠃅
𠃄
𠆥
㐃
氵
丬
屮
𠀆
艹
亼
彑
土
乞
𠂋
以及
及时
涉及
及格
普及
及其
不及
顾及
埃及
遍及
