Bản dịch của từ 友助 trong tiếng Việt

友助

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yǒu

ㄧㄡˇyouthanh hỏi

友助 (Động từ)

yǒu zhù
01

Giúp đỡ lẫn nhau; tương trợ (thường chỉ sự hỗ trợ giữa bạn bè, hàng xóm)

帮助。语出《孟子.滕文公上》:“出入相友,守望相助。”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 友助

yǒu

zhù

Các từ liên quan

友于
友于兄弟
友于甚笃
友人
友仁
助产
助产士
助产婆
助人下石
助人为乐
友
Bính âm:
【yǒu】【ㄧㄡˇ】【HỮU】
Các biến thể:
㕛, 𠬺, 𦐮, 𦐯, 𦫹, 𦬧
Hình thái radical:
⿸,𠂇,又
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
一ノフ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép