Bản dịch của từ 友於 trong tiếng Việt

友於

Cụm từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yǒu

ㄧㄡˇyouthanh hỏi

友於 (Cụm từ)

yǒu yú
01

本指兄弟相处弥笃。语出书经.君陈:「惟孝友于兄弟。」后用为兄弟间的称呼。文选.曹植.求通亲亲表:「今之否隔,友于同忧。」唐.白居易.东南行:「万里拋朋侣,三年隔友于。」

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 友於

yǒu

友
Bính âm:
【yǒu】【ㄧㄡˇ】【HỮU】
Các biến thể:
㕛, 𠬺, 𦐮, 𦐯, 𦫹, 𦬧
Hình thái radical:
⿸,𠂇,又
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
一ノフ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép