Bản dịch của từ 友风子雨 trong tiếng Việt

友风子雨

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yǒu

ㄧㄡˇyouthanh hỏi

友风子雨 (Danh từ)

yóu fēng zǐ yǔ
01

Mây; (hình tượng) nói mây kết hợp với gió và mưa — “mây lấy gió làm bạn, lấy mưa làm con”

指云。云以风为友,以雨为子。盖风与云并行,雨因云而生。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 友风子雨

yǒu

fēng

Các từ liên quan

友于
友于兄弟
友于甚笃
友人
友仁
风世
风丝
风丝不透
子不语
子不语怪
子丑寅卯
子个
雨丝
雨丝风片
雨中登泰山
雨云
雨云乡
友
Bính âm:
【yǒu】【ㄧㄡˇ】【HỮU】
Các biến thể:
㕛, 𠬺, 𦐮, 𦐯, 𦫹, 𦬧
Hình thái radical:
⿸,𠂇,又
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
一ノフ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép