Bản dịch của từ 双修 trong tiếng Việt

双修

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shuāng

ㄕㄨㄤshuangthanh ngang

双修 (Danh từ)

shuāng xiū
01

Song ngành; học văn bằng kép; Đôi tu; Tu luyện song song

双修是指在修炼过程中同时进行两种或多种修行,通常用于道教或佛教的修行方法。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 双修

shuāng

xiū

双
Bính âm:
【shuāng】【ㄕㄨㄤ】【SONG】
Các biến thể:
友, 雙
Hình thái radical:
⿰,又,又
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
フ丶フ丶
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép