Bản dịch của từ 双俸 trong tiếng Việt

双俸

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shuāng

ㄕㄨㄤshuangthanh ngang

双俸 (Danh từ)

shuāng fèng
01

Lương bổng gấp đôi; tiền công/phụ cấp được trả theo mức gấp đôi

双倍的薪俸。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 双俸

shuāng

fèng

Các từ liên quan

双丁
双七
双丸
双九
俸余
俸入
俸册
俸券
俸工
双
Bính âm:
【shuāng】【ㄕㄨㄤ】【SONG】
Các biến thể:
友, 雙
Hình thái radical:
⿰,又,又
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
フ丶フ丶
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép