Bản dịch của từ 双兔碑 trong tiếng Việt

双兔碑

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shuāng

ㄕㄨㄤshuangthanh ngang

双兔碑 (Danh từ)

shuāng tù bēi
01

Tên một chiếc bia (mộ/紀念碑) lịch sử gọi là “双兔碑” — theo truyền thuyết từ chuyện tướng sĩ săn bắn thấy hai con thỏ nhảy lên trước ngựa, bèn lập bia kỷ công; về sau dùng làm điển cố/điển sự.

碑名。《魏书.尒朱荣传》﹕“初﹐荣之将讨葛荣也﹐军次襄垣﹐遂令军士列围大猎。有双兔起于马前﹐荣乃跃马弯弓而誓之曰﹕‘中之则擒葛荣﹐不中则否。’既而并应弦而殪﹐三军咸悦。及破贼之后﹐即命立碑于其所﹐号双兔碑。”后用为典实。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 双兔碑

shuāng

bēi

Các từ liên quan

双丁
双七
双丸
双九
兔三窟
兔丘
兔丝
兔丝子
兔丝燕麦
碑亭
碑刻
双
Bính âm:
【shuāng】【ㄕㄨㄤ】【SONG】
Các biến thể:
友, 雙
Hình thái radical:
⿰,又,又
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
フ丶フ丶
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép