Bản dịch của từ 双凫一雁 trong tiếng Việt
双凫一雁
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Shuāng | ㄕㄨㄤ | sh | uang | thanh ngang |
双凫一雁 (Thành ngữ)
【shuāng fú yī yàn】
01
Cụm từ chỉ nỗi buồn, xúc động khi chia ly — hình ảnh hai con vịt và một con ngỗng bay ngược hướng tượng trưng cho người ở lại và người ra đi; dùng để mô tả cuộc chia tay cảm thán.
汉苏武出使匈奴被羁,归国时留别李陵的诗中有“双凫俱北飞,一雁独南翔”之句。后以“双凫一雁”为感伤离别之词。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 双凫一雁
shuāng
双
fú
凫
yī
一
yàn
雁
Các từ liên quan
双丁
双七
双丸
双九
凫乙
一一
一一行行
一丁
一丁不识
一丁点
雁丘
雁书
雁使
雁信
雁关
- Bính âm:
- 【shuāng】【ㄕㄨㄤ】【SONG】
- Các biến thể:
- 友, 雙
- Hình thái radical:
- ⿰,又,又
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 又
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- フ丶フ丶
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
雙
驦
鹴
瀧
礵
鷞
泷
騻
孀
𠙠
骦
艭
叓
収
叉
友
叔
叞
㕠
叒
取
叡
反
㕟
屯
戈
仉
㸦
今
龷
耂
乏
爪
仂
太
介
双方
双重
双赢
双喜
双亲
双臂
双向
双手
双击
双飞
