Bản dịch của từ 双刀 trong tiếng Việt

双刀

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shuāng

ㄕㄨㄤshuangthanh ngang

双刀 (Danh từ)

shuāng dāo
01

Một cặp dao. Hai cây đao; đao đôi; kiếm đôi

双刀是指一对刀具,通常用于武术或战斗中。它们可以同时使用,增加攻击的灵活性和威力。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 双刀

shuāng

dāo

Các từ liên quan

双丁
双七
双丸
双九
刀丛
刀人
刀仗
刀伤
双
Bính âm:
【shuāng】【ㄕㄨㄤ】【SONG】
Các biến thể:
友, 雙
Hình thái radical:
⿰,又,又
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
フ丶フ丶
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép