Bản dịch của từ 双动力大客车 trong tiếng Việt

双动力大客车

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shuāng

ㄕㄨㄤshuangthanh ngang

双动力大客车 (Danh từ)

shuāng dòng lì dà kè chē
01

Xe buýt lớn hai nguồn năng lượng (điện trên không + máy diesel hoặc ắc-quy) — có thể chuyển đổi giữa dùng dây điện trên không và động cơ/ắc-quy khi cần

一种双能源的无轨电车。在无轨电车上装有柴油机或蓄电池组,当通过十字路口或不容许架设架空触线的路段时,由驾驶员操作使集电杆脱离架空触线,改用内燃机或蓄电池组驱动行驶。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 双动力大客车

shuāng

dòng

chē

Các từ liên quan

双丁
双七
双丸
双九
动不动
动举
力不从愿
力不胜任
大一统
大万
大丈夫
客丁
客中
客串
客主
客乡
车两
车主
双
Bính âm:
【shuāng】【ㄕㄨㄤ】【SONG】
Các biến thể:
友, 雙
Hình thái radical:
⿰,又,又
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
フ丶フ丶
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép