Bản dịch của từ 双十协定 trong tiếng Việt
双十协定
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Shuāng | ㄕㄨㄤ | sh | uang | thanh ngang |
双十协定 (Danh từ)
【shuāng shí xié dìng】
01
Hiệp định 'Song Thập' (bản ghi cuộc họp giữa đại diện Quốc-Dân đảng và Đảng Cộng sản Trung Quốc ký ngày 10/10/1945 tại Trùng Khánh) — ghi nhớ 12 điều về hòa bình, chính trị, quyền tự do dân sự; nhưng không giải quyết được vấn đề chính quyền và quân đội ở khu giải phóng.
即《国共双方代表会谈纪要》。1945年10月10日国共代表在重庆经过谈判,签字达成的会谈纪要。共十二条。主要内容有国民党承认和平建国的基本方针;同意召开政治协商会议;保证人民享有身体、信仰、言论、出版、集会、结社的自由等。但在解放区政权和军队等根本问题上,国民党在“统一军令”、“政令”的借口下,双方未达成一致意见。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 双十协定
shuāng
双
shí
十
xié
协
dìng
定
Các từ liên quan
双丁
双七
双丸
双九
十一
十一千百
十一月
十一而税
十七
协一
协中
协义
协事
协亮
定一尊
定业
定义
定乱
定乱扶衰
- Bính âm:
- 【shuāng】【ㄕㄨㄤ】【SONG】
- Các biến thể:
- 友, 雙
- Hình thái radical:
- ⿰,又,又
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 又
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- フ丶フ丶
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
雙
驦
鹴
瀧
礵
鷞
泷
騻
孀
𠙠
骦
艭
叓
収
叉
友
叔
叞
㕠
叒
取
叡
反
㕟
屯
戈
仉
㸦
今
龷
耂
乏
爪
仂
太
介
双方
双重
双赢
双喜
双亲
双臂
双向
双手
双击
双飞
