Bản dịch của từ 双名 trong tiếng Việt

双名

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shuāng

ㄕㄨㄤshuangthanh ngang

双名 (Danh từ)

shuāng míng
01

Đôi tên (hai cái tên bằng nhau; cùng nổi tiếng hoặc cùng được gọi tên) — ý nói 'tương đẳng, ngang hàng về danh tiếng/tiếng tăm'

1.犹齐名。

Ví dụ
02

Tên người gồm hai chữ (họ + tên或双字名 đều có hai chữ), tức là tên có hai ký tự Hán

2.用两个字组成的人名。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 双名

shuāng

míng

Các từ liên quan

双丁
双七
双丸
双九
名下
名下士
名下无虚
名下无虚士
名不副实
双
Bính âm:
【shuāng】【ㄕㄨㄤ】【SONG】
Các biến thể:
友, 雙
Hình thái radical:
⿰,又,又
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
フ丶フ丶
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép