Bản dịch của từ 双城记 trong tiếng Việt
双城记
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Shuāng | ㄕㄨㄤ | sh | uang | thanh ngang |
双城记 (Danh từ)
【shuāng chéng jì】
01
Tựa đề của tiểu thuyết dài (Kinh điển) của Charles Dickens — kể về thời Cách mạng Pháp, nạn đàn áp của quý tộc và số phận hy sinh của các nhân vật (tiếng Hán: 《双城记》, Hán-Việt: 'Song thành kí').
长篇小说。英国狄更斯作于1859年。以法国大革命为背景,通过因揭发贵族罪行被监禁十八年的医生曼奈特的经历,反映封建贵族对人民的迫害。同时又描写自动放弃爵位和领地的贵族查理·达尼,在人民攻陷巴士底狱后,被捕判处绞刑。外貌酷似达尼的英国青年卡尔登,出于对达尼妻子的爱慕,代替达尼上了断头台。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 双城记
shuāng
双
chéng
城
jì
记
Các từ liên quan
双丁
双七
双丸
双九
城下之盟
城下之辱
城主
城乡
记下
记不真
记丑言辩
记乘
- Bính âm:
- 【shuāng】【ㄕㄨㄤ】【SONG】
- Các biến thể:
- 友, 雙
- Hình thái radical:
- ⿰,又,又
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 又
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- フ丶フ丶
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
雙
驦
鹴
瀧
礵
鷞
泷
騻
孀
𠙠
骦
艭
叓
収
叉
友
叔
叞
㕠
叒
取
叡
反
㕟
屯
戈
仉
㸦
今
龷
耂
乏
爪
仂
太
介
双方
双重
双赢
双喜
双亲
双臂
双向
双手
双击
双飞
