Bản dịch của từ 双套车 trong tiếng Việt
双套车
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Shuāng | ㄕㄨㄤ | sh | uang | thanh ngang |
双套车 (Danh từ)
【shuāng tào chē】
01
Xe (mô tô/ô tô) dùng kiểu ‘đôi bộ’/kép khi biểu diễn hoặc phạm luật giao thông (xem 双套飞车, thường chỉ kiểu mạo hiểm, liều lĩnh với xe nối nhau)
见“双套飞车”。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 双套车
shuāng
双
tào
套
chē
车
Các từ liên quan
双丁
双七
双丸
双九
套中人
套习
套作
套供
套利
车两
车主
- Bính âm:
- 【shuāng】【ㄕㄨㄤ】【SONG】
- Các biến thể:
- 友, 雙
- Hình thái radical:
- ⿰,又,又
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 又
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- フ丶フ丶
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
雙
驦
鹴
瀧
礵
鷞
泷
騻
孀
𠙠
骦
艭
叓
収
叉
友
叔
叞
㕠
叒
取
叡
反
㕟
屯
戈
仉
㸦
今
龷
耂
乏
爪
仂
太
介
双方
双重
双赢
双喜
双亲
双臂
双向
双手
双击
双飞
