Bản dịch của từ 双宾语 trong tiếng Việt
双宾语
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Shuāng | ㄕㄨㄤ | sh | uang | thanh ngang |
双宾语 (Danh từ)
【shuāng bīn yǔ】
01
Song tân ngữ
某些动词能带两个宾语,一般是一个宾语指人,另一个宾语指事物,如'我问你一句话'指人的一个 ('你') 靠近动词,叫做近宾语;指事物的一个 ('一句话') 离动词较远,叫做远宾语
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 双宾语
shuāng
双
bīn
宾
yǔ
语
- Bính âm:
- 【shuāng】【ㄕㄨㄤ】【SONG】
- Các biến thể:
- 友, 雙
- Hình thái radical:
- ⿰,又,又
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 又
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- フ丶フ丶
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
雙
驦
鹴
瀧
礵
鷞
泷
騻
孀
𠙠
骦
艭
叓
収
叉
友
叔
叞
㕠
叒
取
叡
反
㕟
屯
戈
仉
㸦
今
龷
耂
乏
爪
仂
太
介
双方
双重
双赢
双喜
双亲
双臂
双向
双手
双击
双飞
