Bản dịch của từ 双宿双飞 trong tiếng Việt
双宿双飞
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Shuāng | ㄕㄨㄤ | sh | uang | thanh ngang |
双宿双飞 (Thành ngữ)
【shuāng sù shuāng fēi】
01
Quấn quýt bên nhau, sống chung như đôi lứa
如图。住在彼此的口袋里
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Sống cùng nhau, bay cùng nhau (hình ảnh ẩn dụ chỉ đôi lứa thủy chung)
点燃。休息并一起飞翔(成语)
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
03
Đôi lứa không thể tách rời
形影不离
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 双宿双飞
shuāng
双
sù
宿
shuāng
飞
Các từ liên quan
双丁
双七
双丸
双九
宿世
宿世冤家
宿业
宿主
宿义
飞丁
飞丸
飞丹
飞乙
- Bính âm:
- 【shuāng】【ㄕㄨㄤ】【SONG】
- Các biến thể:
- 友, 雙
- Hình thái radical:
- ⿰,又,又
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 又
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- フ丶フ丶
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
雙
驦
鹴
瀧
礵
鷞
泷
騻
孀
𠙠
骦
艭
叓
収
叉
友
叔
叞
㕠
叒
取
叡
反
㕟
屯
戈
仉
㸦
今
龷
耂
乏
爪
仂
太
介
双方
双重
双赢
双喜
双亲
双臂
双向
双手
双击
双飞
