Bản dịch của từ 双层经营 trong tiếng Việt

双层经营

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shuāng

ㄕㄨㄤshuangthanh ngang

双层经营 (Danh từ)

shuāng céng jīng yíng
01

Mô hình sản xuất hai tầng: kết hợp kinh doanh hộ gia đình phân tán với quản lý, tổ chức tập thể ở cấp thôn (gia đình tự canh tác chịu lỗ lãi; tập thể lo quy hoạch, thủy lợi, cơ giới, dịch vụ kỹ thuật).

也称“统分结合的双层经营”。指农民家庭分散经营和集体统一经营相结合。中国农业实行家庭联产承包责任制后采取的生产经营方式。分散经营,就是以农民家庭为单位,承包集体的土地或其他生产任务,进行自主生产,自负盈亏;统一经营,就是由村级集体组织管理土地,规划农田水利建设和农作物布局,为农户提供机耕、机播、排灌、防治病虫害、加工农产品等服务。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 双层经营

shuāng

céng

jīng

yíng

Các từ liên quan

双丁
双七
双丸
双九
层云
层亘
层冰
层出
层出不穷
经一事长一智
经一失长一智
经世
经世之才
经世致用
营丐
营丘
营业
营业员
营业执照
双
Bính âm:
【shuāng】【ㄕㄨㄤ】【SONG】
Các biến thể:
友, 雙
Hình thái radical:
⿰,又,又
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
フ丶フ丶
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép