Bản dịch của từ 双引 trong tiếng Việt
双引
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Shuāng | ㄕㄨㄤ | sh | uang | thanh ngang |
双引 (Danh từ)
【shuāng yǐn】
01
Dẫn, xếp hai bên để dẫn hướng hoặc phân chia hai hàng (chỉ cách bố trí hai bên đối diện, dẫn dắt ở hai bên)
1.分列两旁导引。
Ví dụ
02
Cặp nến (dùng để rước/người dẫn đường); theo chế độ Đường, khi thừa tướng vào triều phải cầm hai cây nến nên gọi là 'song dẫn'
2.谓举双烛引路。唐制﹐宰相入朝须举双烛﹐故称。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Một lễ nghi/địa vị trong chế độ Tống: việc do hai người kéo dắt ngựa (người mặc áo đỏ dẫn ngựa cho học sĩ trở lên); tức là sự 'dẫn ngựa bằng hai người' theo nghi thức
3.谓由二人引马。宋制﹐学士以上有朱衣吏一人引马。至入两府﹐则朱衣二人引马﹐故称。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 双引
shuāng
双
yǐn
引
Các từ liên quan
双丁
双七
双丸
双九
引丝
引久
- Bính âm:
- 【shuāng】【ㄕㄨㄤ】【SONG】
- Các biến thể:
- 友, 雙
- Hình thái radical:
- ⿰,又,又
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 又
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- フ丶フ丶
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
雙
驦
鹴
瀧
礵
鷞
泷
騻
孀
𠙠
骦
艭
叓
収
叉
友
叔
叞
㕠
叒
取
叡
反
㕟
屯
戈
仉
㸦
今
龷
耂
乏
爪
仂
太
介
双方
双重
双赢
双喜
双亲
双臂
双向
双手
双击
双飞
