Bản dịch của từ 双拽头 trong tiếng Việt

双拽头

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shuāng

ㄕㄨㄤshuangthanh ngang

双拽头 (Danh từ)

shuāng zhuài tóu
01

Thuật ngữ về thể thơ/ci từ: hai đoạn thơ (đoạn và đoạn) có số câu và chữ bằng nhau; kiểu 'đầu kép' trong phách điệu (ví dụ trong từ cổ).

词学名词。长调﹑中调的第一段与第二段句数和字数相同。如宋周邦彦《瑞龙吟》词“章台路﹐还是褪粉梅梢﹐试华桃树。愔愔坊阳人家﹐定巢燕子﹐归来旧处。黯凝伫﹐因记个人痴小﹐乍窥门户。侵晨浅约宫黄﹐障风映袖﹐盈盈笑语”朱彝尊注引黄叔旸曰﹕“此词自‘章台路’至‘归来旧处’是第一段。自‘黯凝伫’至‘盈盈笑语’是第二段。此之谓‘双拽头’﹐属正平调。”

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 双拽头

shuāng

zhuāi

tóu

Các từ liên quan

双丁
双七
双丸
双九
拽剌
拽埧扶锄
拽塌
拽大拳
拽巷啰街
头一无二
头七
头上
头上安头
双
Bính âm:
【shuāng】【ㄕㄨㄤ】【SONG】
Các biến thể:
友, 雙
Hình thái radical:
⿰,又,又
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
フ丶フ丶
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép