Bản dịch của từ 双曲线 trong tiếng Việt
双曲线
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Shuāng | ㄕㄨㄤ | sh | uang | thanh ngang |
双曲线 (Danh từ)
【shuāng qū xiàn】
01
Đường cong loại hình nón gọi là 'hyperbola' — quỹ tích các điểm sao cho hiệu khoảng cách đến hai tiêu điểm là một hằng số; (Hán Việt) 双曲線 = song khẩu tuyến / song khúc tuyến
圆锥曲线的一种。指平面上到两个定点的距离之差的绝对值等于定长的点的轨迹。两个定点f与f′称为双曲线的焦点,两个焦点间的距离称为焦距。与此等价的定义是:到一个定点f与一条定直线d的距离之比为大于1的常数的点的轨迹。这个定点为双曲线的一个焦点,定直线为双曲线的一条准线,这个常数为双曲线的离心率。设双曲线的焦距为2c,动点到两个定点距离的差的绝对值等于2a(c>a>0),取两焦点所在直线为x轴,两焦点确定的线段中点为原点,建立直角坐标系,则双曲线的标准方程为x^2a^2-y^2b^2=1,其中b^2=c^2-a^2(b>0)。双曲线的离心率e=ca,准线方程为x=±a^2c,双曲线x^2[]a^2-y^2[]b^2=1有两条渐近线,它们的方程为x^2[]a±y^2[]b=0。
Ví dụ
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 双曲线
shuāng
双
qū
曲
xiàn
线
Các từ liên quan
双丁
双七
双丸
双九
曲不离口
曲业
曲中
曲临
线儿
线呢
线团
线圈
- Bính âm:
- 【shuāng】【ㄕㄨㄤ】【SONG】
- Các biến thể:
- 友, 雙
- Hình thái radical:
- ⿰,又,又
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 又
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- フ丶フ丶
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
雙
驦
鹴
瀧
礵
鷞
泷
騻
孀
𠙠
骦
艭
叓
収
叉
友
叔
叞
㕠
叒
取
叡
反
㕟
屯
戈
仉
㸦
今
龷
耂
乏
爪
仂
太
介
双方
双重
双赢
双喜
双亲
双臂
双向
双手
双击
双飞
