Bản dịch của từ 双月选 trong tiếng Việt

双月选

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shuāng

ㄕㄨㄤshuangthanh ngang

双月选 (Danh từ)

shuāng yuè xuǎn
01

Chế độ tuyển chọn, bổ nhiệm quan viên thời Thanh: cứ gặp tháng chẵn (tháng 2,4,6...) thì chọn nhân sự, gọi là “chọn vào các tháng chẵn”. (Hán-Việt: 双月 = song nguyệt, = tuyển chọn)

清制﹐每年逢双月选任官吏﹐称双月选。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 双月选

shuāng

yuè

xuǎn

Các từ liên quan

双丁
双七
双丸
双九
月一盘
月上
月下
月下书
月下星前
选一选二
选举
选举权
选书
选事
双
Bính âm:
【shuāng】【ㄕㄨㄤ】【SONG】
Các biến thể:
友, 雙
Hình thái radical:
⿰,又,又
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
フ丶フ丶
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép