Bản dịch của từ 双杀 trong tiếng Việt

双杀

Cụm từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shuāng

ㄕㄨㄤshuangthanh ngang

双杀 (Cụm từ)

shuāng shā
01

Loại cùng lúc hai người; Đôi giết; Giết đôi

双杀是指在比赛或游戏中,某个队伍或选手同时击败两个对手的情况。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 双杀

shuāng

shā

Các từ liên quan

双丁
双七
双丸
双九
杀一儆百
杀一利百
杀一砺百
杀一警百
杀业
双
Bính âm:
【shuāng】【ㄕㄨㄤ】【SONG】
Các biến thể:
友, 雙
Hình thái radical:
⿰,又,又
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
フ丶フ丶
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép