Bản dịch của từ 双桅船 trong tiếng Việt
双桅船
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Shuāng | ㄕㄨㄤ | sh | uang | thanh ngang |
双桅船 (Danh từ)
【shuāng wéi chuán】
01
Tên tập thơ (《双桅船》):舒婷于1982年出版的诗集,收四十七首,表现青年世代在历史转折期的沉思与热望。
诗集。舒婷作。1982年出版。收诗四十七首。作品或表现往日沉迷的痛苦,或表现对未来的热烈憧憬,反映了处于历史转折时期青年一代的深沉思索和执著追求。多采用外国现代诗歌的表现手法,意象朦胧,风格含蓄。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 双桅船
shuāng
双
wéi
桅
chuán
船
Các từ liên quan
双丁
双七
双丸
双九
桅木
桅杆
桅楼
桅樯
桅灯
船东
船人
- Bính âm:
- 【shuāng】【ㄕㄨㄤ】【SONG】
- Các biến thể:
- 友, 雙
- Hình thái radical:
- ⿰,又,又
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 又
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- フ丶フ丶
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
雙
驦
鹴
瀧
礵
鷞
泷
騻
孀
𠙠
骦
艭
叓
収
叉
友
叔
叞
㕠
叒
取
叡
反
㕟
屯
戈
仉
㸦
今
龷
耂
乏
爪
仂
太
介
双方
双重
双赢
双喜
双亲
双臂
双向
双手
双击
双飞
