Bản dịch của từ 双氧水 trong tiếng Việt

双氧水

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shuāng

ㄕㄨㄤshuangthanh ngang

双氧水 (Danh từ)

shuāng yáng shuǐ
01

Oxy già; chất oxy hóa (hydrogen peroxide - H2O2)

指过氧化氢的水溶液,是常用的氧化剂。用于防腐、消毒、洗涤伤口等。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 双氧水

shuāng

yǎng

shuǐ

Các từ liên quan

双丁
双七
双丸
双九
氧割
氧化
氧化亚铜
氧化剂
氧化反应
水上
水上运动
水上飞机
双
Bính âm:
【shuāng】【ㄕㄨㄤ】【SONG】
Các biến thể:
友, 雙
Hình thái radical:
⿰,又,又
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
フ丶フ丶
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép